kiểm tra [kɪəm˧˦ t͡ɕaː˧˦] Verb

English
check
Русский
проверить

Example

  • Cô ấy đưa cho tôi biên bản cuộc họp để đọc và kiểm tra lại.
  • She gave me the minutes of the meeting to read and check.
  • Dùng 'kiểm tra lại' để nhấn mạnh việc rà soát.