làm xói mòn /ˌʌndərˈmaɪn/ Động từ

English
undermine
Русский
подрывать

Example

  • Sự tự tin của chúng ta về đội đã bị **làm xói mòn** (phá hoại ngầm / dìm hàng / làm suy yếu) nghiêm trọng bởi những thất bại gần đây.
  • Our confidence in the team has been seriously undermined by their recent defeats.
  • Nhấn mạnh sự mất mát niềm tin do kết quả tiêu cực.