mua sắm /mwaː saːm/ Noun

English
shopping
Русский
Шоппинг

Example

  • Tôi cần hoàn tất việc đi chợ (Mua sắm / Dạo phố mua đồ / Chốt đơn) trước khi khách đến.
  • I need to finish my grocery shopping before the guests arrive.
  • Đi chợ ở đây bao hàm cả mua thực phẩm và đồ dùng.