nhà thầu Nhà thầu Noun
- English
- contractor
- Русский
- Подрядчик
Example
- Chúng tôi đã thuê [Nhà thầu] ([Bên thi công] / [Đối tác thực thi] / [Bên nhận khoán]) để cải tạo nhà bếp.
- We hired a building contractor to renovate the kitchen.
- Nhấn mạnh vai trò chuyên môn trong việc sửa chữa.