nhà thờ /tʃɜːrtʃ/ NounEnglishchurchРусскийЦЕРКОВЬExampleĐám cưới được tổ chức tại một nhà thờ cổ kính tuyệt đẹp.The wedding was held in a beautiful old church.Nhấn mạnh tính lịch sử và kiến trúc.