nợ Nợ Danh từEnglishdebtРусскийЗадолженностьExampleAnh ấy đang làm thêm để trả [Nợ] (Khoản phải trả / Món nợ / Gánh nặng) của mình.He is working two jobs to pay off his debt.Dùng 'trả nợ' là cụm động từ cố định.