phòng khám Phòng khám Noun

English
clinic
Русский
клиника

Example

  • Phòng khám [Phòng khám / Phòng mạch / Bệnh xá] nha khoa địa phương cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí.
  • The local family planning clinic offers free consultations.
  • Phòng khám là từ phổ thông nhất, trung lập.