rác thải vương vãi /ˈlɪtər/ Noun
- English
- litter
- Русский
- Мусор (в значении разбросанных отходов)
Example
- Sẽ có tiền phạt cho những người [Rác thải vương vãi] bừa bãi.
- There will be fines for people who drop litter.
- Dùng 'Rác thải vương vãi' để nhấn mạnh tính chất hành vi.