sinh lời sinh lời Tính từ

English
profitable
Русский
Прибыльный

Example

  • Công ty cuối cùng đã **sinh lời** sau ba năm thua lỗ.
  • The company is finally profitable after three years of losses.
  • Nhấn mạnh sự chuyển đổi từ âm sang dương trên bảng cân đối kế toán.