sự nhượng bộ /sɨ˧˨ʔ ɲɨəŋ˧˨ʔ bo˧˨ʔ/ Noun

English
concession
Русский
УСТУПКА

Example

  • Công ty buộc phải [Sự nhượng bộ] (Sự nhân nhượng / Sự khoan nhượng / Sự chịu thua) nếu muốn tránh đình công.
  • The firm will be forced to make concessions if it wants to avoid a strike.
  • Nhấn mạnh tính bắt buộc và chiến lược của hành động.