sự từ chức / sự cam chịu Sự từ chức Noun
- English
- resignation
- Русский
- Отставка
Example
- Cô ấy đã nộp [Sự từ chức] (Đơn xin nghỉ / Việc thôi việc / Thôi việc) sau cuộc họp căng thẳng.
- She handed in her resignation after the merger.
- Đây là nghĩa hành chính, cần sự trang trọng.