sự xúc phạm /sự xúk fạm/ Noun

English
offence
Русский
оскорбление

Example

  • Anh ấy bị bắt vì một [Sự xúc phạm] giao thông nhỏ.
  • He was arrested for a minor traffic offence.
  • Nhấn mạnh tính chất vi phạm quy tắc.