tài sản Tài sản Noun
- English
- property
- Русский
- собственность
Example
- Hỏa hoạn đã gây thiệt hại lớn cho [Tài sản] (Tài sản / Của cải / Bất động sản) của khu nghỉ dưỡng.
- The fire caused extensive damage to the property.
- Nhấn mạnh tính vật chất và thiệt hại.