tạo dựng TẠO DỰNG Danh từ (Quá trình)

English
making
Русский
СОЗДАВАТЬ / ДЕЛАТЬ

Example

  • Quá trình TẠO DỰNG (LÀM RA / KIẾN TẠO / TẠO TÁC) bộ phim tài liệu này là một hành trình dài.
  • The making of the documentary was a long journey.
  • Nhấn mạnh sự đầu tư công sức và thời gian.