thầm mến thầm mến Động từ

English
crush
Русский
ДАВИТЬ / РАЗДАВИТЬ

Example

  • Tôi [thầm mến] (say nắng / đổ / tương tư) cô đồng nghiệp mới.
  • The car was completely crushed under the truck.
  • Sử dụng 'thầm mến' là cách nói trang nhã nhất cho tình cảm đơn phương.