tháng một Tháng Một Noun

English
january
Русский
Январь

Example

  • Dự án sẽ khởi động vào Tháng Một [Tháng Một / Tháng Giêng / Nhất nguyệt] của năm tới.
  • The project will launch in January.
  • Sử dụng 'Tháng Một' là phổ biến nhất trong môi trường công việc.