hơn /tʰɛm˧/ Trạng từ

English
more
Русский
Больше

Example

  • Cô ấy thông minh **hơn** (thêm thắt / nhiều hơn / hơn nữa) chị gái mình.
  • She was far more intelligent than her sister.
  • Dùng 'hơn' là bắt buộc trong so sánh hơn.