thuyền [tʰwən˧˨ʔ] NounEnglishboatРусскийлодкаExampleChúng tôi thuê một chiếc thuyền nhỏ để câu cá trong vịnh.We rented a small boat to fish in the bay.Sử dụng 'chiếc' là bắt buộc để câu tự nhiên.