tiền tiêu vặt / trợ cấp /əˈlaʊəns/ Noun
- English
- allowance
- Русский
- Выделение
Example
- Cậu ấy được [Tiền tiêu vặt / Tiền tiêu vặt / Trợ cấp] hàng tháng để mua sách.
- He gets a monthly allowance for his travel expenses.
- Dùng 'Tiền tiêu vặt' vì đối tượng là người trẻ.