tổn thương Tổn thương NounEnglishinjuryРусскийТравмаExampleHai người bị **tổn thương** nhẹ trong vụ tai nạn.Two people sustained minor injuries in the crash.Dùng 'tổn thương' vì nó bao hàm cả đau đớn tinh thần nhẹ.