trao quyền /ˌɛmˈpaʊər/ Verb

English
empower
Русский
наделять полномочиями

Example

  • Hiến pháp *trao quyền* ([tạo điều kiện] / [tiếp sức] / [nâng tầm vóc]) cho tổng thống quyền phủ quyết dự luật.
  • The constitution empowers the president to veto legislation.
  • Nhấn mạnh tính chính thức và thẩm quyền pháp lý.