tương ứng tương ứng Adjective

English
corresponding
Русский
соответствующий

Example

  • Sự thay đổi về nguồn cung tiền [tương ứng] với sự thay đổi trong chi tiêu.
  • A change in the money supply brings a corresponding change in expenditure.
  • Nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả/tỷ lệ.