vẫn chưa /vən˧˩˧ t͡ɕuə˧˩˧/ AdverbEnglishyetРусскийещё не / всё ещёExampleTôi *vẫn chưa* nhận được email. (chưa/còn)I haven't received the email yet.Nhấn mạnh sự chờ đợi email.