như /ɲɨ˧˧/ Preposition

English
as
ไทย
ในฐานะ

Example

  • Họ đều ăn mặc như những chú hề cho lễ hội.
  • They were all dressed as clowns for the festival.
  • Sự hóa trang là nét đẹp văn hóa.