bên dưới /bɪˈniːθ/ Preposition

English
beneath
ไทย
เบื้องล่าง

Example

  • Họ tìm thấy cổ vật được chôn **bên dưới** (dưới / sâu dưới) một đống lá cây.
  • They found the artifact buried beneath a pile of leaves.
  • Nhấn mạnh việc bị che phủ hoàn toàn.