bộ lọc /ˈfɪltər/ Noun

English
filter
ไทย
ฟิลเตอร์

Example

  • Dầu nhớt cần được thay **bộ lọc** (bộ lọc / cái lọc / màn lọc) định kỳ.
  • The oil filter needs to be replaced.
  • Nhấn mạnh vào thiết bị cơ khí.