buổi sáng /bʊi˧ sɑŋ˧/ Noun

English
morning
ไทย
เช้า

Example

  • Họ đã rời Tây Ban Nha vào *buổi sáng* sớm nay.
  • They left for Spain early this morning.
  • Dùng 'sáng sớm' để nhấn mạnh sự sớm sủa.