bức vẽ / vẽ /vɛ˧˩˧/ Danh từ

English
drawing
ไทย
วาดรูป

Example

  • Em bé đưa cho tôi xem **bức vẽ** gia đình mình (tác phẩm / hình vẽ / nét vẽ).
  • The child showed me a drawing of his family.
  • Dùng 'bức' vì nó là sản phẩm nghệ thuật cá nhân.