bức ảnh bức ảnh Noun

English
photo
ไทย
รูปถ่าย

Example

  • Tôi giữ **bức ảnh** (tấm hình / ảnh chụp) của bà tôi trên bàn làm việc.
  • I keep a photo of my grandmother on my desk.
  • Sử dụng 'bức' thể hiện sự tôn kính nhẹ.