cái giỏ /zɔː/ Noun

English
basket
ไทย
ตะกร้า

Example

  • Cô ấy xách [Cái giỏ] ([Giỏ] / [Rổ] / [Làn]) quần áo bẩn ra máy giặt.
  • She carried a basket of laundry to the machine.
  • Giỏ thường dùng cho đồ giặt giũ hoặc đi chợ.