cảm thức Cảm thức Danh từ

English
sentiment
ไทย
ทัศนคติ/กระแสความรู้สึก

Example

  • Cảm thức [Quan điểm/Tình cảm/Ý kiến] lan rộng của người dân về việc tái thiết đô thị gây ra lo ngại cho các khu vực lân cận.
  • The spread of nationalist sentiments caused concern among neighbors.
  • Nhấn mạnh sự lan tỏa của một thái độ tập thể.