canh Canh Noun

English
soup
ไทย
ซุป

Example

  • Mẹ tôi đang [Canh] (Nước dùng / Súp / Nước lèo) thịt bằm cho bữa tối.
  • She prepared a hearty chicken soup for the family.
  • Canh là từ bản địa, ấm áp nhất.