cáp /kɐp˧/ Noun

English
cable
ไทย
สายไฟ

Example

  • Sợi [cáp] quang (dây dẫn / dây cáp / sợi dây) cung cấp Internet tốc độ cao.
  • The fibre-optic cable provides high-speed internet.
  • Nhấn mạnh vào công nghệ truyền dẫn hiện đại.