chân dung /t͡ɕən˧˨ʔ zuəŋ˧˨ʔ/ NounEnglishportraitไทยภาพถ่ายบุคคลExampleCô ấy đã đặt vẽ một bức [Chân dung] của bà mình.She commissioned a portrait of her grandmother.'Bức' là classifier bắt buộc khi nói về tác phẩm hội họa.