chạy /tɕɐj˨˩˦/ Verb

English
run
ไทย
ดำเนิน / วิ่ง

Example

  • Anh có thể [chạy] (phi nước đại / lướt đi) nhanh bằng Mike không?
  • Can you run as fast as Mike?
  • Nhấn mạnh tốc độ so sánh.