chiều rộng /t͡ɕiəw˧ ʐwəŋ˧˥/ Noun

English
width
ไทย
ความกว้าง

Example

  • Sân thượng chạy hết **chiều rộng** (chiều rộng / độ rộng / bề ngang) của ngôi nhà.
  • The terrace runs the full width of the house.
  • Đây là cách dùng chuẩn mực nhất cho kích thước cố định.