chỗ ngồi Chỗ ngồi NounEnglishseatไทยที่นั่งExampleCô ấy ngả người ra sau [chỗ ngồi] (ghế/vị trí) của mình.She sat back in her seat.Dùng 'chỗ ngồi' là tự nhiên nhất cho hành động này.