có liên quan có liên quan Adjective

English
related
ไทย
ที่เกี่ยวข้อง

Example

  • Lượng protein bạn cần **có liên quan** (có liên hệ / liên đới) trực tiếp đến lối sống của bạn.
  • The amount of protein you need is directly related to your lifestyle.
  • Nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả giữa hai yếu tố.