công ty /kɔwŋ˧˥ ti˧˨ʔ/ Noun

English
company
ไทย
บริษัท

Example

  • Cô ấy (khởi nghiệp / xây dựng / tạo dựng) một công ty công nghệ của riêng mình năm ngoái.
  • She started her own tech company last year.
  • Dùng 'công ty' là chuẩn mực cho mọi loại hình kinh doanh.