kết quả là /ˈkɒnsɪkwəntli/ Adverb
- English
- consequently
- ไทย
- ดังนั้น
Example
- Công ty cắt giảm chi phí; **kết quả là** (do đó / theo đó / vì vậy) chất lượng bị ảnh hưởng.
- The company cut costs; consequently, quality suffered.
- Nhấn mạnh sự suy giảm chất lượng là hệ quả trực tiếp.