cư ngụ /kɨ˧ ŋu˧˩˧/ Verb

English
reside
ไทย
พำนัก

Example

  • Ông ấy [Cư ngụ] (Cư ngụ / Cư trú / Ở) tại căn hộ này suốt bốn mươi năm qua.
  • He has resided in the same house for forty years.
  • Nhấn mạnh sự ổn định lâu dài, gần như là sở hữu.