của tôi /kʊə˧˩ tɔj˧˩/ DeterminerEnglishmyไทยของฉันExampleĐâu rồi *của tôi* (của tôi / mình / riêng tôi) cái hộ chiếu?Where is my passport?Cần dùng 'cái' hoặc 'chiếc' làm lượng từ cho hộ chiếu.