đã từng /ɗaː˧˩˧ tɯŋ˧˩˧/ Adverb

English
ever
ไทย
เคย

Example

  • Chẳng *đã từng* có gì xảy ra ở thị trấn nhỏ này.
  • Nothing ever happens in this small town.
  • Nhấn mạnh sự tĩnh lặng tuyệt đối, không có biến cố.