dẫn dắt /zən zɑt/ Verb

English
lead
ไทย
นำ

Example

  • Nếu bạn **dẫn dắt** (dẫn dắt / dẫn đường / chỉ huy) thì tôi sẽ theo.
  • If you lead, I'll follow.
  • Thể hiện sự tin tưởng tuyệt đối vào người đi trước.