đàn dương cầm [dương kəm] Noun

English
piano
ไทย
เปียโน

Example

  • Anh ấy ngồi xuống **đàn dương cầm** và bắt đầu chơi.
  • He sat down at the piano and began to play.
  • Sử dụng 'đàn dương cầm' để giữ sự trang trọng.