đàn ghi-ta /[giː˧˦ taː˧˩]/ Noun

English
guitar
ไทย
กีตาร์

Example

  • Anh ấy vừa mua **một cây đàn ghi-ta** mộc ở tiệm nhạc địa phương.
  • He bought his first acoustic guitar at a local shop.
  • Dùng 'cây' là cách đếm trang trọng cho nhạc cụ.