dệt Dệt Động từEnglishweaveไทยสอดประสานExampleNhững chiếc giỏ được **Dệt** (Đan/Đan lát) từ những sợi mây mỏng.The baskets are woven from strips of willow.Dệt ở đây nhấn mạnh sự khéo léo của người thợ.