điều phối /diễu pwóy/ Động từ

English
coordinate
ไทย
ประสานงาน

Example

  • Họ đã bổ nhiệm một quản lý mới để **Điều phối** (Sắp xếp / Căn chỉnh / Liên kết) công việc của đội ngũ.
  • They appointed a new manager to coordinate the work of the team.
  • Nhấn mạnh vai trò quản lý, chỉ huy sự sắp xếp.