đúng đắn /ˈprɒpərli/ Adverb
- English
- properly
- ไทย
- อย่างเหมาะสม
Example
- Chúng ta cần bao nhiêu tiền để làm công việc này **đúng đắn** (Đúng đắn / Tươm tất / Cho ra trò)?
- How much money do we need to do the job properly?
- Nhấn mạnh việc cần đủ nguồn lực để đạt tiêu chuẩn chất lượng.