gần Gần Tính từEnglishnearbyไทยใกล้ๆExampleMẹ tôi sống ở một thị trấn **gần đó** (Gần đó / Sát bên / Trong phạm vi gần).Her mother lived in a nearby town.Dùng 'gần đó' để chỉ một địa điểm cụ thể đã được nhắc đến.